ATOLL IN80 SIGNATURE – AMPLI TÍCH HỢP MOS-FET 2 × 80 W

GIỚI THIỆU
ATOLL IN80 Signature là ampli tích hợp stereo được thiết kế và sản xuất tại Pháp. Thiết bị kết hợp preamp analog cùng power amp MOS-FET trong một chassis, phù hợp với cả người mới xây dựng hệ thống Hi-Fi lẫn người chơi cần một ampli có khả năng nâng cấp linh hoạt.
IN80 Signature cung cấp công suất 2 × 80 W RMS tại 8 Ω và 2 × 120 W RMS tại 4 Ω. Ampli sử dụng biến áp nguồn xuyến 340 VA, tổng điện dung 31.474 µF, tầng công suất MOS-FET single push-pull và chiết áp volume ALPS motorized.
Hệ thống kết nối gồm năm ngõ vào analog RCA, một ngõ BY-PASS, TAPE monitoring loop, hai Pre Out, headphone 6,35 mm và Trigger 12 V Output. Người dùng có thể lắp thêm bo DAC DA100/DA200 hoặc bo phono P50/P100 tùy theo nhu cầu sử dụng.
THIẾT KẾ VÀ ĐỘ HOÀN THIỆN
Mặt trước của IN80 Signature được chế tạo từ nhôm phay xước dày 4 mm, kết hợp logo và họa tiết đặc trưng của ATOLL. Núm volume, nút chọn nguồn và ngõ headphone được bố trí trực quan, thuận tiện khi sử dụng hằng ngày.
Bên trong, ATOLL sử dụng bảng mạch hai mặt với lớp hoàn thiện nickel/gold, các tầng audio bằng linh kiện rời, tụ ghép tín hiệu MKP và hệ thống tản nhiệt ghép trực tiếp với transistor công suất.
Khung máy có kích thước tiêu chuẩn rộng 440 mm, dễ dàng bố trí cùng đầu CD, streamer, DAC hoặc những thiết bị Hi-Fi khác.
Sản phẩm được thiết kế và sản xuất tại Pháp.

KẾT NỐI
NĂM NGÕ VÀO ANALOG RCA
IN80 Signature được trang bị năm ngõ vào analog RCA:
– AUX – có thể chuyển thành ngõ phono khi lắp bo P50 hoặc P100.
– CD.
– TUNER.
– DVD.
– TAPE IN kết hợp TAPE OUT.
Các ngõ vào này dùng để kết nối đầu CD, streamer, DAC, tuner, TV có ngõ audio analog hoặc những nguồn phát Line tương thích.
Mâm than không được kết nối trực tiếp với ngõ AUX tiêu chuẩn. Để sử dụng mâm than, ampli cần được lắp bo phono P50/P100 hoặc kết nối với một phono preamp rời.
NGÕ VÀO BY-PASS
Ngõ BY-PASS đưa tín hiệu trực tiếp đến tầng power amp, bỏ qua mạch điều chỉnh volume của IN80 Signature.
Kết nối này phù hợp khi tích hợp hệ thống nghe nhạc stereo vào hệ thống Home Cinema. Pre Out kênh Front Left và Front Right của ampli AV hoặc processor được kết nối với ngõ BY-PASS tương ứng trên IN80 Signature.
Khi sử dụng BY-PASS, âm lượng sẽ do ampli AV hoặc processor kiểm soát. Người dùng nên giảm volume trên thiết bị nguồn trước khi kích hoạt kết nối này.
TAPE MONITORING LOOP
TAPE monitoring loop gồm:
– TAPE OUT gửi tín hiệu từ nguồn đang được chọn đến thiết bị ghi âm hoặc bộ xử lý analog bên ngoài.
– TAPE IN nhận tín hiệu trả về từ thiết bị đó.
Kết nối này có thể được sử dụng với máy ghi âm, equalizer hoặc những thiết bị xử lý tín hiệu analog tương thích.
HAI PRE OUT RCA
IN80 Signature cung cấp hai ngõ ra preamp RCA. Mức tín hiệu tại Pre Out thay đổi theo núm volume của ampli.
Hai ngõ Pre Out có thể được sử dụng để:
– Kết nối thêm power amp.
– Xây dựng hệ thống bi-amping.
– Kết nối một hoặc hai subwoofer điện có ngõ Line In.
– Đưa tín hiệu đến thiết bị xử lý hoặc ampli công suất khác.
NGÕ RA LOA
Ampli được trang bị một bộ cọc loa stereo cho kênh trái và kênh phải.
Khi kết nối cần giữ đúng cực dương, cực âm và siết chặt đầu dây loa. Không để phần dây đồng thừa chạm giữa hai cọc vì có thể gây đoản mạch.
NGÕ HEADPHONE 6,35 MM
Ngõ headphone 6,35 mm được bố trí ở mặt trước, thuận tiện khi nghe nhạc bằng tai nghe có jack 6,35 mm hoặc tai nghe 3,5 mm thông qua adapter phù hợp.
TRIGGER 12 V OUTPUT
Trigger 12 V Output cho phép IN80 Signature điều khiển bật hoặc tắt đồng bộ power amp và những thiết bị có Trigger Input tương thích.
Đây là ngõ Trigger Output, không phải Trigger Input.

CÔNG SUẤT VÀ KHẢ NĂNG PHỐI GHÉP
ATOLL IN80 Signature cung cấp công suất:
– 2 × 80 W RMS tại 8 Ω.
– 2 × 120 W RMS tại 4 Ω.
Công suất tăng đáng kể khi trở kháng giảm từ 8 Ω xuống 4 Ω cho thấy ampli có khả năng cấp dòng tốt hơn IN50 Signature, phù hợp với nhiều mẫu loa bookshelf, loa cột cỡ vừa và những hệ thống nghe nhạc trong không gian trung bình.
Khả năng phối ghép thực tế vẫn phụ thuộc vào độ nhạy, trở kháng tối thiểu và đặc tuyến trở kháng của loa. Công suất danh định không phải yếu tố duy nhất quyết định hiệu quả phối ghép.
BIẾN ÁP NGUỒN XUYẾN 340 VA
IN80 Signature sử dụng một biến áp nguồn xuyến công suất 340 VA, gấp đôi mức công suất biến áp của IN50 Signature.
Nguồn điện này phục vụ tầng preamp, mạch điều khiển và hai kênh power amp, giúp ampli duy trì khả năng cấp năng lượng khi tín hiệu âm nhạc thay đổi nhanh hoặc khi phối ghép với loa có yêu cầu dòng điện cao hơn.
TỔNG ĐIỆN DUNG 31.474 µF
Hệ thống lọc nguồn chính sử dụng bốn tụ 6.800 µF:
4 × 6.800 µF = 27.200 µF
Kết hợp với các tụ lọc và tụ cục bộ khác trong mạch, tổng điện dung của ampli đạt 31.474 µF.
Hệ thống tụ có nhiệm vụ làm phẳng điện áp sau chỉnh lưu, giảm nhiễu nguồn và dự trữ năng lượng cho tầng công suất.
TẦNG CÔNG SUẤT MOS-FET CLASS A/B
Mỗi kênh của IN80 Signature sử dụng tầng công suất MOS-FET single push-pull, được phân cực Class A/B.
ATOLL sử dụng cấu trúc mạch MOS-FET đối xứng nhằm duy trì đặc tính hoạt động cân bằng giữa hai nửa dương và âm của tín hiệu.
Khái niệm “đối xứng” ở đây mô tả cấu trúc mạch bên trong. IN80 Signature không được trang bị cổng XLR balanced; các ngõ vào và Pre Out analog đều sử dụng kết nối RCA unbalanced.
TẦNG AUDIO BẰNG LINH KIỆN RỜI
Các tầng audio của IN80 Signature sử dụng linh kiện rời, cho phép ATOLL chủ động lựa chọn transistor, điện trở và tụ điện tại từng vị trí trên đường tín hiệu.
Ampli sử dụng tụ ghép tín hiệu MKP để truyền tín hiệu audio giữa các tầng mạch, đồng thời ngăn thành phần điện áp một chiều không mong muốn đi qua đường tín hiệu.
VOLUME ALPS MOTORIZED
Mạch điều chỉnh âm lượng sử dụng chiết áp ALPS motorized.
Người dùng có thể thay đổi volume trực tiếp bằng núm xoay trên mặt máy hoặc thông qua remote ATOLL tùy chọn. Motor chỉ thực hiện thao tác xoay chiết áp; quá trình điều chỉnh mức tín hiệu vẫn được thực hiện theo cơ chế analog.
TẢN NHIỆT VÀ BẢO VỆ
Transistor công suất được ghép nhiệt trực tiếp với khối tản nhiệt hiệu suất cao, giúp nhiệt lượng truyền nhanh khỏi linh kiện trong quá trình vận hành.
IN80 Signature cũng được trang bị cơ chế bảo vệ nhiệt. Người dùng vẫn cần đặt ampli tại vị trí thông thoáng, không che khe tản nhiệt và không xếp thiết bị tỏa nhiệt lớn trực tiếp lên phía trên.
BO PHONO TÙY CHỌN
IN80 Signature có thể lắp một trong hai bo phono tại ngõ AUX:
– P50 hỗ trợ cartridge MM.
– P100 hỗ trợ cartridge MM và MC, đồng thời cung cấp nhiều thiết lập phối ghép hơn.
Sau khi lắp bo phono, ngõ AUX sẽ trở thành ngõ dành cho mâm than và không được sử dụng với nguồn tín hiệu Line như đầu CD, DAC hoặc streamer.
Bo phono có thể được sử dụng đồng thời với bo DAC.
BO DAC TÙY CHỌN
IN80 Signature không tích hợp DAC trong cấu hình analog tiêu chuẩn. Người dùng có thể lựa chọn một trong hai bo digital:
BO DA100
– 2 ngõ coaxial, hỗ trợ tối đa 24-bit/192 kHz.
– 2 ngõ optical, hỗ trợ tối đa 24-bit/192 kHz.
DA100 phù hợp để kết nối TV, đầu CD transport, streamer hoặc nguồn digital sử dụng optical và coaxial.
BO DA200
– 2 ngõ coaxial, hỗ trợ tối đa 24-bit/192 kHz.
– 2 ngõ optical, hỗ trợ tối đa 24-bit/192 kHz.
– 1 ngõ USB-B asynchronous sử dụng giao diện XMOS.
– Hỗ trợ PCM độ phân giải cao qua USB-B.
– Hỗ trợ DSD.
– Tích hợp bộ thu Bluetooth.
DA200 phù hợp với người dùng muốn kết nối trực tiếp máy tính, TV, CD transport và thiết bị di động với ampli.
IN80 Signature không có network streaming. Bluetooth chỉ xuất hiện khi thiết bị được lắp bo DA200 tương ứng.

REMOTE ATOLL TÙY CHỌN
IN80 Signature tương thích với remote toàn năng ATOLL, cho phép điều chỉnh volume, lựa chọn nguồn vào và điều khiển các chức năng cơ bản từ vị trí nghe.
Remote là phụ kiện tùy chọn và có thể không đi kèm cấu hình tiêu chuẩn.
TÙY CHỌN MÀU SẮC
ATOLL IN80 Signature có hai tùy chọn hoàn thiện:

– Nhôm phay xước anod màu tự nhiên.

– Nhôm phay xước anod màu đen.
Cả hai phiên bản đều sử dụng mặt trước bằng nhôm dày 4 mm.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Loại sản phẩm | Ampli tích hợp stereo |
|---|---|
| Công suất RMS tại 8 Ω | 2 × 80 W |
| Công suất RMS tại 4 Ω | 2 × 120 W |
| Công suất xung | 150 W mỗi kênh |
| Biến áp nguồn | Xuyến 340 VA |
| Tụ lọc nguồn chính | 4 × 6.800 µF |
| Tổng điện dung | 31.474 µF |
| Tầng công suất | MOS-FET single push-pull |
| Phân cực tầng đầu ra | Class A/B |
| Tầng audio | Linh kiện rời |
| Điều chỉnh volume | Chiết áp ALPS motorized |
| Ngõ vào analog | 5 RCA |
| Ngõ vào BY-PASS | 1 RCA stereo |
| TAPE monitoring loop | Có |
| Ngõ ra preamp | 2 RCA Pre Out |
| Ngõ ra headphone | Jack 6,35 mm |
| Trigger | 1 ngõ ra 12 V |
| Băng thông | 5 Hz – 100 kHz |
| Thời gian đáp ứng sườn xung | 2,5 µs |
| Trở kháng đầu vào | 357 kΩ |
| Độ nhạy đầu vào | 100 mV |
| Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu | 100 dBA |
| Độ méo tại 1 kHz | 0,05% ở công suất 10 W |
| Bo DAC tùy chọn | DA100 hoặc DA200 |
| Bo phono tùy chọn | P50 hoặc P100 |
| Remote ATOLL | Tùy chọn |
| Kích thước | 440 × 305 × 95 mm |
| Trọng lượng | 8 kg |
| Màu sắc | Nhôm tự nhiên hoặc đen |
| Sản xuất tại | Pháp |
