ATOLL PH200 – PHONO PREAMP MM/MC DUAL-MONO CLASS A

GIỚI THIỆU
ATOLL PH200 là phono preamp cao cấp dành cho mâm than sử dụng cartridge MM và MC. Sản phẩm được phát triển theo cấu trúc dual-mono hoàn chỉnh, trong đó hai kênh audio được tách biệt đến tận các cổng RCA đầu ra.
PH200 sử dụng hai biến áp nguồn độ nhiễu thấp, bốn mạch nguồn ổn áp, tám tụ lọc nguồn 6.800 µF đặt hàng theo thông số riêng, tầng audio Class A bằng linh kiện rời và tụ silver mica trong mạch cân bằng RIAA.
Thiết bị hỗ trợ ba mức gain dành cho MM, MC High Output và MC Low Output. Điện dung đầu vào có thể điều chỉnh theo bốn mức để phối ghép với nhiều loại cartridge và dây phono khác nhau.
THIẾT KẾ VÀ HOÀN THIỆN
Mặt trước của PH200 được chế tạo từ nhôm phay xước dày 8 mm. Thiết bị sử dụng chassis full-size rộng 440 mm, phù hợp khi bố trí cùng ampli, preamp và nguồn phát Hi-Fi tiêu chuẩn.
Nguồn điện được đặt trong khoang thép che chắn và kết nối điện trực tiếp với chassis. Cấu trúc này giúp hạn chế nhiễu bức xạ từ biến áp ảnh hưởng đến các tầng khuếch đại phono có độ nhạy cao.
Khoang nguồn, các tụ lọc và chassis còn được xử lý bằng vật liệu giảm rung chuyên dụng nhằm hạn chế rung động cơ học truyền đến bảng mạch.

KẾT NỐI
Mặt sau của PH200 gồm:
– 1 ngõ vào phono stereo RCA dành cho mâm than.
– 1 ngõ ra stereo RCA kết nối với ngõ Line của ampli hoặc preamp.
– 1 cọc Ground để nối dây mass từ mâm than.
– 1 cụm công tắc thiết lập dành cho kênh trái.
– 1 cụm công tắc thiết lập dành cho kênh phải.
– 1 ngõ Trigger 12 V đầu vào.
Ngõ ra của PH200 phải được kết nối với AUX, CD, TUNER hoặc một ngõ Line tương đương.
Không kết nối ngõ ra PH200 vào một ngõ PHONO khác vì tín hiệu sẽ bị khuếch đại và cân bằng RIAA hai lần.
CẤU TRÚC DUAL-MONO HOÀN CHỈNH
Hai kênh trái và phải của PH200 được tách biệt hoàn toàn đến tận các cổng RCA đầu ra.
Mỗi kênh có:
– Biến áp nguồn riêng.
– Đường cấp nguồn riêng.
– Tầng khuếch đại audio riêng.
– Cụm công tắc thiết lập riêng.
– Đường mass được bố trí độc lập trước khi quy tụ về điểm mass chung.
Cấu trúc dual-mono giúp hạn chế ảnh hưởng qua lại giữa hai kênh và hỗ trợ duy trì khả năng phân tách stereo.
HAI BIẾN ÁP NGUỒN ĐỘ NHIỄU THẤP
PH200 sử dụng hai biến áp nguồn tuyến tính độ nhiễu thấp, mỗi biến áp cấp nguồn cho một kênh audio.
Theo bảng thông số kỹ thuật của ATOLL, cấu hình nguồn được công bố ở mức 2 × 7 VA.
Việc cấp nguồn riêng cho từng kênh giúp giảm nhiễu xuyên kênh và hạn chế dao động của một kênh tác động lên kênh còn lại.
BỐN MẠCH NGUỒN ỔN ÁP
Sau hai biến áp, PH200 sử dụng bốn mạch nguồn ổn áp để cung cấp điện áp ổn định cho các tầng audio.
Mạch ổn áp giúp hạn chế nhiễu và dao động điện áp từ nguồn điện lưới trước khi cấp cho phần khuếch đại tín hiệu phono.
TÁM TỤ LỌC 6.800 µF ĐẶT HÀNG RIÊNG
Hệ thống lọc nguồn sử dụng tám tụ điện dung 6.800 µF có điện trở nối tiếp tương đương thấp – low ESR.
Các tụ được sản xuất theo thông số kỹ thuật riêng của ATOLL.
Tổng điện dung của hệ thống đạt:
8 × 6.800 µF = 54.400 µF
Mức điện dung lớn giúp duy trì nguồn cấp ổn định cho các tầng khuếch đại và giảm thành phần nhiễu còn lại sau quá trình chỉnh lưu.
CÔNG SUẤT TIÊU THỤ DƯỚI 2 W
Mặc dù sử dụng hai biến áp và hệ thống lọc nguồn có tổng điện dung 54.400 µF, công suất tiêu thụ khi PH200 hoạt động vẫn dưới 2 W.
Điều này phù hợp với đặc tính của phono preamp: cần nguồn điện có độ ổn định và nhiễu thấp nhưng không yêu cầu công suất đầu ra lớn như power amp.
BẢNG MẠCH NICKEL/GOLD
PCB của PH200 sử dụng lớp hoàn thiện nickel/gold bằng phương pháp hóa học.
Lớp hoàn thiện này giúp bảo vệ bề mặt tiếp xúc của bảng mạch khỏi quá trình oxy hóa, đồng thời duy trì độ ổn định tại các điểm hàn và đường truyền tín hiệu.
Các đầu RCA chất lượng cao được hàn trực tiếp và độc lập lên bảng mạch nhằm rút ngắn đường truyền tín hiệu.
BỐ TRÍ MASS HÌNH SAO
Hệ thống mass của PH200 được bố trí theo cấu trúc hình sao – star grounding.
Trong cấu trúc này, các đường mass được đưa về một điểm tham chiếu chung thay vì nối tiếp qua nhiều tầng mạch. Cách bố trí này giúp hạn chế dòng nhiễu chạy chung trên đường mass và giảm nguy cơ hình thành vòng lặp mass bên trong thiết bị.
TẦNG AUDIO CLASS A DÙNG LINH KIỆN RỜI
Các tầng audio của PH200 được xây dựng hoàn toàn bằng linh kiện rời, phân cực Class A và sử dụng mức hồi tiếp âm thấp.
Phân cực Class A giữ transistor hoạt động liên tục trong vùng tuyến tính, phù hợp với nhiệm vụ khuếch đại tín hiệu có biên độ rất nhỏ từ cartridge.
Thiết kế linh kiện rời cho phép ATOLL lựa chọn và tối ưu riêng từng transistor, điện trở và tụ điện trong đường tín hiệu.
GHÉP DC TRỰC TIẾP, KHÔNG DÙNG TỤ GHÉP TÍN HIỆU
Các tầng audio của PH200 được ghép DC trực tiếp và không sử dụng tụ ghép tín hiệu.
Mỗi tầng có các điểm hiệu chỉnh riêng dành cho:
– Dòng phân cực tĩnh – quiescent current.
– Điện áp lệch DC – offset.
Việc kiểm soát chính xác dòng phân cực và offset giúp các tầng ghép trực tiếp hoạt động ổn định mà không cần đặt tụ ghép trên đường audio.
TỤ SILVER MICA TRONG MẠCH RIAA
PH200 sử dụng tụ silver mica trong mạch cân bằng RIAA.
Silver mica là loại tụ có độ ổn định cao, hệ số tổn hao thấp và dung sai chính xác, phù hợp với các mạch lọc cần duy trì giá trị điện dung ổn định.
Trong phono preamp, độ chính xác của linh kiện trong mạch RIAA ảnh hưởng trực tiếp đến sự cân bằng giữa dải trầm, trung và cao.
ĐỘ CHÍNH XÁC ĐÁP TUYẾN RIAA
Độ sai lệch đáp tuyến của PH200 trong dải tần 20 Hz – 20 kHz thấp hơn 0,1 dB.
Khi đĩa vinyl được cắt, tín hiệu được áp dụng đường cong RIAA để giảm biên độ dải trầm và tăng biên độ dải cao. PH200 thực hiện đường cong cân bằng ngược để phục hồi tương quan tần số của bản ghi.
Độ sai lệch thấp giúp hạn chế thay đổi cân bằng âm sắc trong quá trình phục hồi tín hiệu.
HỖ TRỢ CARTRIDGE MM VÀ MC
PH200 tương thích với:
– MM – Moving Magnet.
– MC High Output – Moving Coil có mức điện áp đầu ra cao.
– MC Low Output – Moving Coil có mức điện áp đầu ra thấp.
Người dùng lựa chọn chế độ hoạt động thông qua các cụm công tắc nằm ở mặt sau thiết bị.
GAIN 40 DB CHO CARTRIDGE MM
Ở chế độ MM, PH200 cung cấp mức gain 40 dB.
Mức gain này phù hợp với phần lớn cartridge MM có điện áp đầu ra tương đối cao.
GAIN 47 DB CHO MC HIGH OUTPUT
Chế độ MC High Output cung cấp mức gain 47 dB.
Đây là mức khuếch đại dành cho cartridge MC có điện áp đầu ra cao hơn MC truyền thống nhưng thường vẫn thấp hơn cartridge MM.
GAIN 60 DB CHO MC LOW OUTPUT
Chế độ MC Low Output cung cấp mức gain 60 dB.
Mức gain này dành cho cartridge MC có điện áp đầu ra thấp và cần được khuếch đại nhiều hơn trước khi đưa vào ngõ Line của ampli hoặc preamp.
Việc lựa chọn mức gain nên dựa trên thông số điện áp đầu ra của cartridge và khuyến nghị của nhà sản xuất.
TRỞ KHÁNG ĐẦU VÀO 47 KΩ
Trở kháng đầu vào danh định của PH200 là 47 kΩ.
Theo ATOLL, mạch đầu vào được thiết kế để tự thích ứng với trở kháng của cartridge, vì vậy người dùng không cần điều chỉnh tải trở kháng bằng công tắc riêng.
Điều này không có nghĩa là thông số trở kháng đầu vào trên bảng kỹ thuật thay đổi. Giá trị danh định vẫn là 47 kΩ; phần tự thích ứng thuộc về cách mạch điện tương tác với cartridge.
BỐN MỨC ĐIỆN DUNG ĐẦU VÀO
PH200 cho phép lựa chọn bốn mức điện dung đầu vào:
– Không bổ sung điện dung.
– 100 pF.
– 220 pF.
– 320 pF.
Điện dung tải có ảnh hưởng rõ nhất đối với cartridge MM. Tổng điện dung mà cartridge nhận được còn bao gồm điện dung của dây phono và dây dẫn bên trong tonearm.
Do đó, người dùng nên căn cứ vào mức điện dung tải được nhà sản xuất cartridge khuyến nghị.
CỤM THIẾT LẬP RIÊNG CHO TỪNG KÊNH
Mặt sau PH200 có hai cụm công tắc thiết lập:
– Một cụm dành cho kênh trái.
– Một cụm dành cho kênh phải.
Các công tắc cho phép lựa chọn loại cartridge, mức gain và điện dung đầu vào.
Hai kênh phải được thiết lập giống nhau. Nên tắt PH200 cùng ampli trước khi thay đổi công tắc để tránh tiếng xung hoặc tín hiệu bất thường truyền đến loa.
TỶ LỆ TÍN HIỆU TRÊN NHIỄU 80 DB
Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu của PH200 đạt 80 dB tại 1 kHz.
Thông số này thể hiện mức chênh lệch giữa tín hiệu âm thanh hữu ích và nhiễu nền của thiết bị. Giá trị càng cao cho thấy nhiễu nền càng thấp so với tín hiệu.
ĐỘ XUYÊN KÊNH DƯỚI -86 DB
Độ xuyên kênh tại 1 kHz của PH200 thấp hơn -86 dB.
Giá trị này cho biết mức tín hiệu của một kênh bị rò sang kênh còn lại. Cấu trúc dual-mono, nguồn riêng từng kênh và cách bố trí mass hình sao góp phần duy trì khả năng phân tách stereo.
ĐỘ MÉO HÀI TỔNG 0,05%
Độ méo hài tổng của PH200 được công bố ở mức 0,05%.
Thông số này biểu thị tỷ lệ các thành phần hài phát sinh trong quá trình khuếch đại so với tín hiệu ban đầu.
TRIGGER 12 V
PH200 được trang bị một ngõ Trigger 12 V đầu vào.
Khi kết nối với ampli, preamp hoặc thiết bị có Trigger Output tương thích, PH200 có thể bật và tắt đồng bộ cùng hệ thống.
Đây là Trigger Input, không phải Trigger Output.
HƯỚNG DẪN KẾT NỐI CƠ BẢN
– Tắt PH200, ampli và mâm than trước khi kết nối.
– Kết nối dây RCA từ mâm than vào ngõ phono input của PH200.
– Nối dây mass của mâm than vào cọc Ground.
– Kết nối ngõ output của PH200 với một ngõ Line RCA trên ampli hoặc preamp.
– Thiết lập hai cụm công tắc theo đúng cartridge đang sử dụng.
– Nếu cần bật và tắt đồng bộ, kết nối Trigger Output của ampli hoặc preamp với Trigger Input trên PH200.
– Bật PH200 trước, sau đó bật ampli.
– Khi tắt hệ thống, nên tắt ampli trước rồi mới tắt PH200.
TÙY CHỌN MÀU SẮC
ATOLL PH200 có hai tùy chọn hoàn thiện:

– Nhôm phay xước anod màu tự nhiên.

– Nhôm phay xước anod màu đen.
Cả hai phiên bản đều sử dụng mặt trước bằng nhôm dày 8 mm.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Loại sản phẩm | Phono preamp rời |
|---|---|
| Cartridge tương thích | MM và MC |
| Cấu trúc mạch | Dual-mono hoàn chỉnh |
| Tầng audio | Linh kiện rời, phân cực Class A |
| Kiểu ghép tầng | Ghép DC trực tiếp, không sử dụng tụ ghép tín hiệu |
| Hồi tiếp âm | Mức thấp |
| Hệ thống nguồn | Hai biến áp tuyến tính độ nhiễu thấp |
| Công suất nguồn theo bảng thông số của ATOLL | 2 × 7 VA |
| Số mạch nguồn ổn áp | 4 |
| Tụ lọc nguồn | 8 × 6.800 µF low ESR |
| Tổng điện dung | 54.400 µF |
| Trở kháng đầu vào | 47 kΩ |
| Điện dung đầu vào | 0, 100 pF, 220 pF hoặc 320 pF |
| Gain MM | 40 dB |
| Gain MC High Output | 47 dB |
| Gain MC Low Output | 60 dB |
| Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu tại 1 kHz | 80 dB |
| Độ xuyên kênh tại 1 kHz | Dưới -86 dB |
| Độ chính xác đáp tuyến từ 20 Hz đến 20 kHz | Sai lệch dưới 0,1 dB |
| Độ méo hài tổng | 0,05% |
| Công suất tiêu thụ khi hoạt động | Dưới 2 W |
| Ngõ vào | 1 stereo RCA |
| Ngõ ra | 1 stereo RCA |
| Kết nối mass | Cọc Ground |
| Điều khiển hệ thống | Trigger 12 V đầu vào |
| Bảng mạch | Hoàn thiện nickel/gold |
| Kích thước | 440 × 295 × 63 mm |
| Trọng lượng | 5 kg |
| Mặt trước | Nhôm phay xước dày 8 mm |
