ATOLL PR300 EVOLUTION – PREAMP DUAL-MONO XLR BALANCED
GIỚI THIỆU
ATOLL PR300 Evolution là mẫu preamp analog cao cấp thuộc dòng Evolution của ATOLL Electronique. Sản phẩm tập trung những giải pháp kỹ thuật quan trọng của hãng, hướng đến người yêu nhạc có yêu cầu cao về độ chính xác, khả năng kiểm soát tín hiệu và tính linh hoạt khi xây dựng hệ thống Hi-Fi.
PR300 Evolution sử dụng cấu trúc dual-mono đối xứng hoàn toàn, nguồn cấp riêng biệt cho từng khu vực mạch, tầng audio linh kiện rời phân cực Class A và mạch volume bằng mạng điện trở chuyển mạch. Thiết bị còn được trang bị kết nối RCA, XLR balanced, BY-PASS, hai Pre Out cùng khả năng nâng cấp bo DAC hoặc bo phono.


THIẾT KẾ VÀ HOÀN THIỆN
Mặt trước của PR300 Evolution được chế tạo từ nhôm dày 8 mm, xử lý phay xước, vi phun cát và anod hóa. Các chi tiết được khắc với độ chính xác cao, tạo nên vẻ ngoài tối giản nhưng chắc chắn, đúng phong cách của ATOLL.
Khung máy bằng thép dày 1,5 mm giúp tăng độ cứng vững và hạn chế ảnh hưởng của rung động cơ học lên các bảng mạch bên trong.
Thiết bị sử dụng màn hình OLED có độ tương phản cao, hiển thị rõ nguồn vào, mức volume và các thông tin cài đặt. Người dùng có thể lựa chọn để màn hình luôn sáng hoặc tự động tắt sau 5 giây không thao tác.
CẤU TRÚC DUAL-MONO ĐỐI XỨNG HOÀN TOÀN
PR300 Evolution được xây dựng theo cấu trúc dual-mono đối xứng hoàn toàn.
Mỗi kênh trái và phải có:
– Hai tầng khuếch đại đối xứng độc lập.
– Bộ suy hao volume riêng sử dụng điện trở chuyển mạch.
– Đường cấp nguồn dành riêng cho tầng audio.
Việc tách riêng hai kênh giúp hạn chế ảnh hưởng qua lại giữa kênh trái và kênh phải, đồng thời cải thiện khả năng phân tách kênh và định vị không gian âm thanh.
TẦNG AUDIO LINH KIỆN RỜI PHÂN CỰC CLASS A
Các tầng audio của PR300 Evolution sử dụng transistor bipolar theo cấu trúc đối xứng hoàn toàn và được phân cực Class A.
Mạch được thiết kế với mức hồi tiếp âm rất thấp, hướng đến khả năng giữ nguyên đặc tính của tín hiệu đầu vào, đồng thời duy trì độ tuyến tính và độ méo thấp.
Đây là cấu trúc mạch bên trong của preamp, không nên nhầm với chuẩn kết nối XLR balanced. PR300 Evolution đồng thời hỗ trợ cả đường tín hiệu RCA unbalanced và XLR balanced.
HỆ THỐNG NGUỒN CẤP TÁCH BIỆT
PR300 Evolution sử dụng nhiều biến áp riêng biệt thay vì dùng chung một nguồn cho toàn bộ thiết bị:
– Hai biến áp xuyến 10 VA, mỗi biến áp cấp nguồn cho một tầng audio.
– Một biến áp tuyến tính 3,2 VA dành cho phần audio digital.
– Một biến áp tiêu thụ thấp dành riêng cho màn hình và mạch điều khiển.
Cách bố trí này giúp giảm nhiễu từ phần điều khiển và digital tác động lên các tầng xử lý tín hiệu analog.
Tổng điện dung của hệ thống đạt 89.000 µF, hỗ trợ duy trì nguồn điện ổn định và khả năng đáp ứng nhanh trước sự thay đổi của tín hiệu.
TỤ GHÉP TÍN HIỆU MKP CHỐNG NHIỄU
PR300 Evolution sử dụng tụ ghép tín hiệu MKP chất lượng cao, có cấu trúc chống nhiễu.
Các tụ này đảm nhận nhiệm vụ truyền tín hiệu âm thanh giữa những tầng mạch và ngăn thành phần điện áp một chiều không mong muốn đi vào đường tín hiệu.
Công nghệ tụ MKP được lựa chọn nhờ độ ổn định cao, tổn hao thấp và phù hợp với các mạch audio yêu cầu độ chính xác.
VOLUME BẰNG ĐIỆN TRỞ CHUYỂN MẠCH
Thay vì sử dụng chiết áp volume analog thông thường, PR300 Evolution sử dụng bộ suy hao bằng điện trở chuyển mạch riêng cho từng kênh.
Giải pháp này cho phép kiểm soát chính xác mức âm lượng, đồng thời hỗ trợ điều chỉnh balance giữa hai kênh trái và phải. Thiết bị có thể ghi nhớ thiết lập balance sau khi người dùng điều chỉnh.
ĐIỀU CHỈNH BALANCE VÀ ĐỔI TÊN NGÕ VÀO
PR300 Evolution cho phép điều chỉnh balance chính xác và lưu lại thiết lập.
Người dùng cũng có thể đổi tên các ngõ vào để phù hợp với thiết bị thực tế đang kết nối, chẳng hạn:
– CD Player.
– Streamer.
– DAC.
– TV.
– Phono.
Tính năng này giúp việc sử dụng hệ thống thuận tiện hơn, đặc biệt khi PR300 Evolution được kết nối với nhiều nguồn phát khác nhau.

HAI CHẾ ĐỘ STANDBY
Người dùng có thể lựa chọn một trong hai chế độ standby:
– Chế độ tiêu thụ điện năng thấp.
– Chế độ duy trì làm ấm mạch.
Chế độ tiêu thụ thấp giúp giảm điện năng sử dụng xuống dưới 0,5 W khi chờ. Chế độ duy trì làm ấm mạch giữ một phần mạch hoạt động để thiết bị nhanh chóng đạt trạng thái vận hành ổn định khi được bật lại.
NGÕ VÀO BY-PASS
Ngõ vào BY-PASS cho phép tín hiệu đi qua PR300 Evolution mà không chịu tác động của bộ điều chỉnh volume trên preamp.
Tính năng này hữu ích khi tích hợp hệ thống nghe nhạc stereo vào hệ thống Home Cinema. Người dùng có thể kết nối ngõ Front Pre Out của processor hoặc ampli AV với ngõ BY-PASS trên PR300 Evolution.
Khi chế độ BY-PASS được kích hoạt, âm lượng sẽ do processor AV hoặc thiết bị nguồn kiểm soát. Người dùng cần giảm âm lượng trên thiết bị nguồn trước khi kích hoạt để bảo vệ power amp và loa.
KẾT NỐI XLR BALANCED
PR300 Evolution được trang bị:
– 1 ngõ vào XLR balanced.
– 1 ngõ ra XLR balanced.
Kết nối XLR balanced sử dụng hai đường tín hiệu đảo pha kết hợp với dây mass, giúp hạn chế nhiễu đồng pha và phù hợp với hệ thống sử dụng dây tín hiệu dài hoặc các thiết bị nguồn, power amp có kết nối balanced.
Để khai thác đường truyền balanced hoàn chỉnh, cả nguồn phát và power amp kết nối với PR300 Evolution đều cần hỗ trợ XLR balanced.
HAI NGÕ RA PREAMP RCA
Ngoài ngõ ra XLR balanced, PR300 Evolution còn có hai ngõ ra preamp analog RCA.
Hai Pre Out RCA cho phép triển khai các cấu hình:
– Kết nối với một power amp stereo.
– Bi-amping bằng hai power amp.
– Kết nối đồng thời power amp và subwoofer điện.
Việc có cả ngõ ra RCA và XLR balanced giúp PR300 Evolution tương thích với nhiều hệ thống âm thanh khác nhau.
KẾT NỐI NGÕ VÀO
PR300 Evolution được trang bị:
– 1 ngõ vào XLR balanced.
– 5 ngõ vào Line RCA gồm AUX hoặc PHONO tùy chọn, CD, TUNER, DVD và TAPE.
– 1 ngõ vào BY-PASS.
Ngõ AUX có thể được chuyển thành ngõ phono khi lắp bo P50 hoặc P100 tùy chọn.
KẾT NỐI NGÕ RA
Các ngõ ra trên PR300 Evolution gồm:
– 2 ngõ ra preamp analog RCA.
– 1 ngõ ra XLR balanced.
– 1 ngõ TAPE OUT.
– 1 ngõ Trigger 12 V.
– 1 ngõ headphone 6,35 mm.
Trigger 12 V cho phép PR300 Evolution điều khiển bật hoặc tắt đồng bộ các power amp và thiết bị tương thích.
BO PHONO TÙY CHỌN
PR300 Evolution có thể lắp bo phono tại ngõ AUX.
BO PHONO P50
– Hỗ trợ cartridge MM.
– Phù hợp với phần lớn mâm than sử dụng kim Moving Magnet phổ biến.
BO PHONO P100
– Có thể cấu hình cho cartridge MM hoặc MC.
– Phù hợp với người dùng muốn nâng cấp lên cartridge Moving Coil hoặc cần khả năng tùy chỉnh linh hoạt hơn.
Bo phono có thể được lắp đồng thời với bo DAC, giúp PR300 Evolution tiếp nhận cả nguồn phát analog từ mâm than và nguồn phát digital.
BO DAC DA100 TÙY CHỌN
Bo DA100 bổ sung các kết nối digital cơ bản:
– 2 ngõ vào coaxial, hỗ trợ tối đa 24-bit/192 kHz.
– 2 ngõ vào optical, hỗ trợ tối đa 24-bit/192 kHz.
– Chip DAC AKM AK4493SEQ.
– Dải động 120 dB.
– Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu 120 dB.
DA100 phù hợp khi người dùng chủ yếu kết nối TV, đầu CD transport, streamer hoặc nguồn phát digital qua optical và coaxial.
BO DAC DA200 TÙY CHỌN
Bo DA200 cung cấp hệ thống kết nối digital đầy đủ hơn:
– 2 ngõ vào coaxial, hỗ trợ tối đa 24-bit/192 kHz.
– 2 ngõ vào optical, hỗ trợ tối đa 24-bit/192 kHz.
– 1 ngõ USB-B asynchronous sử dụng giao diện XMOS.
– Hỗ trợ PCM lên đến 384 kHz qua USB-B.
– Hỗ trợ DSD64, DSD128 và DSD256.
– 1 bộ thu Bluetooth.
DA200 phù hợp với người dùng muốn kết nối máy tính, TV, streamer, đầu CD transport và thiết bị di động trực tiếp với preamp.
Khi sử dụng USB-B trên máy tính Windows, người dùng cần cài driver XMOS chuyên dụng của ATOLL. Máy tính sử dụng macOS hoặc Linux không cần driver này.
PR300 Evolution không tích hợp chức năng network streaming. Bluetooth và các ngõ vào digital chỉ có khi lắp bo DA200 tùy chọn.

REMOTE ATOLL ĐI KÈM
PR300 Evolution được cung cấp kèm remote toàn năng ATOLL.
Remote hỗ trợ điều khiển nhiều thiết bị của hãng như:
– Ampli tích hợp.
– Preamp.
– Đầu CD.
– Tuner.
– DAC.
Người dùng có thể điều chỉnh volume, lựa chọn nguồn vào và truy cập các chức năng cài đặt từ vị trí nghe.
TÙY CHỌN MÀU SẮC
ATOLL PR300 Evolution có hai tùy chọn hoàn thiện:

– Nhôm phay xước anod màu tự nhiên.

– Nhôm phay xước anod màu đen.
Cả hai phiên bản đều sử dụng mặt trước bằng nhôm dày 8 mm, được vi phun cát và khắc chính xác.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Loại sản phẩm | Preamp analog dual-mono |
|---|---|
| Cấu trúc mạch | Dual-mono đối xứng hoàn toàn |
| Tầng audio | Transistor bipolar, phân cực Class A |
| Mức hồi tiếp âm | Rất thấp |
| Điều chỉnh volume | Điện trở chuyển mạch riêng cho từng kênh |
| Cấu hình nguồn công bố | 2 × 10 VA cho audio, kết hợp các nguồn 10 VA và 3,2 VA cho phần phụ trợ |
| Tổng điện dung | 89.000 µF |
| Băng thông ở mức -3 dB | 5 Hz – 100 kHz |
| Thời gian đáp ứng sườn xung | 1,3 µs |
| Trở kháng đầu vào | 357 kΩ |
| Độ nhạy đầu vào | 3 V |
| Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu | 100 dB |
| Độ méo tại 1 kHz | 0,005% |
| Ngõ vào RCA | 5 ngõ Line và 1 ngõ BY-PASS |
| Ngõ vào XLR balanced | 1 |
| Ngõ ra preamp RCA | 2 |
| Ngõ ra XLR balanced | 1 |
| Ngõ ra headphone | 6,35 mm |
| Ngõ điều khiển | Trigger 12 V |
| Công suất tiêu thụ ở chế độ standby tiết kiệm điện | Dưới 0,5 W |
| Màn hình | OLED độ tương phản cao |
| Kích thước | 440 × 365 × 95 mm |
| Trọng lượng | 6,8 kg |
| Bo DAC tùy chọn | DA100 hoặc DA200 |
| Bo phono tùy chọn | P50 hoặc P100 |
| Remote ATOLL | Đi kèm tiêu chuẩn |
