Sorane TA-1L 12-inch Tonearm: Đỉnh Cao Chế Tác Thủ Công Từ Nhật Bản
Đối với những tín đồ âm thanh analog đang tìm kiếm giải pháp tối ưu cho trải nghiệm đĩa nhựa, Sorane TA-1L phiên bản 12-inch (380mm) chính là câu trả lời hoàn hảo. Được chế tác và lắp ráp hoàn toàn thủ công bởi các nghệ nhân lành nghề tại IT Industry (Nhật Bản), TA-1L sở hữu những thông số kỹ thuật ấn tượng, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe nhất của hệ thống mâm đĩa than hi-end.
Thiết Kế Cơ Khí Chính Xác Và Hệ Thống Vòng Bi Cao Cấp
Sorane TA-1L nổi bật với cơ chế trục xoay (Gimbal-bearing) mang lại sự ổn định tuyệt đối cho góc phương vị (Azimuth), loại bỏ hoàn toàn hiện tượng rung lắc thường gặp trên các dòng cần unipivot.
Trục ngang (Horizontal): Sử dụng vòng bi hướng tâm thu nhỏ (Miniature Radial Bearing) siêu mịn, đảm bảo độ nhạy chuyển động ngang đạt mức tối thiểu 30mg.
Trục dọc (Vertical): Được trang bị hệ thống Pivot miniature bearing tinh chỉnh thủ công, cho độ nhạy chuyển động dọc chạm ngưỡng 20mg, giúp kim bám rãnh cực kỳ mượt mà ngay cả với những đĩa bị cong vênh nhẹ.
Thông Số Hình Học Tối Ưu Cho Âm Thanh Trung Thực
Với chiều dài hiệu dụng (Effective Length) lên tới 322mm và khoảng cách lắp đặt từ tâm mâm đến tâm cần (Spindle to Pivot) là 310mm, Sorane TA-1L giảm thiểu tối đa sai số góc ghi (Tracking Error). Góc lệch cần (Offset angle) được tính toán chính xác ở mức 16.5° kết hợp cùng độ nhô kim (Overhang) 12mm, giúp tái tạo sân khấu âm thanh rộng mở, chi tiết và có nhạc tính cao.
Khả Năng Tương Thích Và Phụ Kiện
Cần có trọng lượng tịnh 610g (đã bao gồm Headshell bằng nhôm gia công CNC nặng 17g). TA-1L hỗ trợ dải trọng lượng Cartridge + Headshell từ 15g đến 24g (mở rộng lên 28g khi sử dụng tạ phụ). Hệ thống dây dẫn tín hiệu bên trong sử dụng đồng OFC 4N tinh khiết, kết hợp đầu ra RCA tiêu chuẩn (có tùy chọn XLR), bảo toàn nguyên vẹn tín hiệu analog siêu nhỏ từ kim truyền về Phono Box.
Sorane / TA, SA series Tonearm Specification
| TA-1 | TA-1L | SA-1.2/SA-1.2B | |
|---|---|---|---|
| Whole Length | 288mm | 380mm | 310mm |
| Effective Length (Tonearm pivot - stylus) | 232mm | 322mm | 239mm |
| Practical Length (Tonearm pivot - Spindle) | 216mm | 310mm | 223mm |
| Overhang | 16mm | 12mm | 16mm |
| Offset angle | 22° | 16.5° | 22.25° |
| Horizontal moving sensitivity | 30mg | 30mg | 30mg |
| Vertical moving sensitivity | 20mg | 20mg | 20mg |
| Vertical Tracking Force (VTF) range (針圧) | 0 - 3 g ( 6g : Weight 2 rotation) | 0 - 3 g ( 6g : Weight 2 rotation) | 0 - 3 g ( - 6g : With sub weight) |
| Cartridge + Headshell weight range (適応カートリッジ重量) | 15 - 29g ( 31g : with sub.weight) | 15 - 24g ( 28g With sub.weight) (*) | 15 - 43 g |
| Height Adjustment(Plinth to arm wand centerline) | 15 - 55mm | 15 - 55mm | 15 - 55mm |
| Vertical Bearing | Pivot miniature bearing (Not Pivot Contact) | Pivot miniature bearing (Not Pivot Contact) | Miniature Radial Bearing |
| Horizontal Bearing | Miniature Radial Bearing | Miniature Radial Bearing | Miniature Radial Bearing |
| Output plug | RCA (XLR : Option) | RCA (XLR : Option) | RCA (XLR : Option) |
| Output cable | Single core shield copper | Single core shield copper | Single core shield copper |
| Tonearm Audio Lead wire | OFC 4N Copper | OFC 4N Copper | OFC 4N Copper (Separate wiring in wand) |
| Headshell lead wire | Copper with gold plated terminal | Copper with gold plated terminal | Copper with gold plated terminal |
| Headshell | Mchine tooled Aluminum | Mchine tooled Aluminum | Machine tooled Aluminum |
| Azimuth control in headshell | All available by attached Allen key. | ||
| Tonearm Net Weight | 580 g | 610 g | 750 g |
| Standard Headshell Net Weight | 17g | 17g | 17g |
