218
Bộ khuếch đại công suất
Uy lực của 159,
trong Reference Line.
Power amplifier 218 được định hướng cả về thiết kế lẫn chất âm theo mẫu ampli đầu bảng 159. Đồng thời, sản phẩm thừa hưởng nhất quán kinh nghiệm và tri thức mà Burmester tích lũy trong hơn bốn thập kỷ phát triển ampli.
Ẩn sau những cánh tản nhiệt đặc trưng là sự kết hợp cân bằng giữa công suất và vẻ thanh lịch. Nguồn năng lượng gần như vô tận giúp 218 kiểm soát dễ dàng cả những đôi loa đòi hỏi khắt khe, đồng thời duy trì độ phân giải không gian nổi bật và sắc thái âm nhạc ấm áp.
Tối giản để tôn lên sức mạnh
Thiết kế của 218 bám sát mẫu monoblock lớn và mạnh nhất trong lịch sử Burmester – 159. Những đường nét rõ ràng, nắp máy không lộ vít và việc loại bỏ chi tiết trang trí dư thừa tạo nên diện mạo tối giản, mạnh mẽ nhưng vẫn tinh tế.
Không gian bên trong được mở rộng, thể hiện qua hệ thống tản nhiệt Burmester kéo dài. Tuy vậy, thiết kế tối giản của nắp và tấm đáy giúp chiều cao tổng thể chỉ tăng vài milimét so với các thế hệ trước, nhờ đó 218 vẫn phù hợp với nhiều hệ thống kệ máy hiện hữu.
Các đường trang trí trên nắp máy tiếp nối hình học của cánh tản nhiệt như một sự tri ân truyền thống ampli Burmester. Mặt sau được phay từ nhôm nguyên khối, khép lại thân máy theo góc 45 độ; phía dưới là một tấm đáy đặc chắc chắn.
Chế tác và kiểm định thủ công
Trong quá trình phát triển và sản xuất, Burmester chỉ lựa chọn những linh kiện đáp ứng dung sai nghiêm ngặt. Mỗi cụm linh kiện đều được kiểm tra 100% theo tiêu chuẩn chất lượng của hãng trước khi lắp đặt. Sản phẩm tiếp tục trải qua nhiều ngày chạy thử, kiểm soát chất lượng chuyên sâu và bài nghe cuối cùng trong điều kiện thực tế.
Kiểm soát tuyệt đối
Burmester 218
| Loại thiết bị | Bộ khuếch đại công suất hai kênh |
| Công suất stereo @ 2 Ω | 400 W |
| Công suất stereo @ 4 Ω | 275 W |
| Công suất stereo @ 8 Ω | 165 W |
| Điện áp – Model 218-240 | 230–240 V~, 50/60 Hz |
| Điện áp – Model 218-220 | 220 V~, 50/60 Hz |
| Điện áp – Model 218-120 | 110–120 V~, 50/60 Hz |
| Điện áp – Model 218-100 | 100 V~, 50/60 Hz |
| Công suất standby @ 230 V | 0,46 W |
| Kích thước (R × C × S) | 496 × 216 × 479 mm |
| Khối lượng | 42 kg |
